Cao su chống va đập cửa
Từ: tiên, tàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiên, tàn:
Biến thể phồn thể: 戔;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戋 tiên, tàn
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戋 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戋
Giản thể của chữ 戔.tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戔)
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋
Dị thể chữ 戋
戔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 戋;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戔 tiên, tàn
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.
(Tính)
§ Thông tàn 殘.
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戔 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戔
(Tính) Tiên tiên 戔戔: (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.
(Tính)
§ Thông tàn 殘.
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 戔
戋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |

Tìm hình ảnh cho: tiên, tàn Tìm thêm nội dung cho: tiên, tàn
