Cao su chống va đập cửa

Từ: tiên, tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiên, tàn:

戋 tiên, tàn戔 tiên, tàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiên,tàn

tiên, tàn [tiên, tàn]

U+620B, tổng 5 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戔;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên, tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 戋

Giản thể của chữ .
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戔)
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋

Chữ gần giống với 戋:

, , ,

Dị thể chữ 戋

,

Chữ gần giống 戋

, , , , , , , 线, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋

tiên, tàn [tiên, tàn]

U+6214, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên, tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 戔

(Tính) Tiên tiên : (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.
◇Liêu trai chí dị : Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng , (Tiểu quan nhân ) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.

(Tính)

§ Thông tàn .
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戔:

, , , , , ,

Dị thể chữ 戔

,

Chữ gần giống 戔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng
tiên, tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiên, tàn Tìm thêm nội dung cho: tiên, tàn